×

THỜI GIAN LÀM VIỆC

Từ Thứ 2 đến Thứ 6
+ Sáng : 8h00 đến 12h00
+ Chiều: 13h00 đến 17h00
Thứ 7
+ Từ 8h00 đến 12h00
Điện thoại: 028 38 337 327

 028 38 337 328

ip8173h

Camera IP8173H với độ phân giải 3MP, thiết kế dạng compact, tính năng WDR Pro

Vivotek camera IP8173H được trang bị cảm biến 3 Megapixel cùng công nghệ WDR để đối phó với các điều kiện ánh sáng khác nhau. Tính năng WDR cho phép camera quan sát ngược sáng bằng cách chụp cả những phần tối và sáng của một hình ảnh, sau đó kết hợp chúng lại để tạo ra một hình ảnh rất thực tế của cảnh ban đầu, cho phép cung cấp chất lượng hình ảnh gần với khả năng của mắt người. IP8173H có thể được áp dụng rộng rãi trong môi trường tương phản cao như sảnh lối vào và nhiều hơn nữa. Ống kính P-iris kiểm soát khẩu độ với độ chính xác cực cao; được tích hợp với động cơ bước bên trong, nó vẫn duy trì việc mở khẩu độ ở mức tối ưu tại mọi thời điểm, kết quả là chất lượng hình ảnh và độ sâu trường ảnh được nâng cao rõ rệt.

IP8173H được thiết kế nhỏ gọn, phù hợp với nhiều vỏ hộp khác nhau. Ống kính chuẩn CS-mount cung cấp khả năng giám sát linh hoạt trong tất cả các loại môi trường. Với tất cả những tính năng nêu trên, camera IP8173H thự sự là lựa chọn tốt nhất cho các cửa hàng bán lẻ, chính phủ, công nghiệp, an ninh khách sạn và giám sát thành phố.

Tính năng

  •       Cảm biến CMOS 3 Megapixel
  •       20 fps @ 2048 x 1536, 30 fps @ 1920 x 1080
  •       Ống kính vari-focal (f=2.8~8mm), P-iris Lens
  •       Chuẩn nén thời gian thực H.264, MPEG-4 và MJPEG (Triple Codec)
  •       Chống ngược sáng với công nghệ WDR Pro
  •       Tính năng cắt lọc hồng ngoại thông minh (Removable IR-cut Filter) cho giám sát ngày/đêm
  •       Âm thanh 2 chiều
  •       Cấp nguồn qua mạng theo chuẩn IEEE 802.3af PoE
  •       Tích hợp khe cắm thẻ nhớ MicroSD/SDHC/SDXC
  •       Thiết kế dạng compact

Tài liệu

Link

Xin vui lòng giữ nguồn gốc www.vivotek.vn khi phát hành lại bài viết này

Specifications

Thông tin hệ thống
CPU Multimedia SoC (System-on-Chip)
Flash 128 MB
RAM 256 MB
Tính năng Camera
Cảm biến hình ảnh 1/3″ Progressive CMOS
Độ phân giải tối đa 2048×1536 (3MP)
Loại ống kính Vari-focal
Tiêu cự f = 2.8~8 mm
Khẩu độ F1.2 (wide) F1.95 (Tele)
Góc quan sát 46°~94° (horizontal) 35°~70° (vertical) 58°~113° (diagonal)
Thời gian phơi sáng 1/5s ~ 1/32,000s
Chống ngược sáng Công nghệ WDR Pro
Day / Night Có, công nghệ Removable IR-cut Filter
Độ nhạy sáng 0.18 [email protected], 50 IRE (color) 0.001 [email protected], 50 IRE (color)
Pan / Tilt / Zoom ePTZ Zoom số 48x (4x on IE plug-in, 12x built-in)
Khe cắm thẻ nhớ Micro SD/SDHC/SDXC
Hình ảnh
Chuẩn nén H.264, MPEG-4 & MJPEG
Tốc độ khung hình tối đa H.264: 20 fps at 2048×1536, 30 fps at 1920×1080 · MPEG-4: 20 fps at 2048×1536, 30 fps at 1920×1080 · MJPEG: 20 fps at 2048×1536, 30 fps at 1920×1080
Luồng hình ảnh tối đa 3 luồng hình ảnh đồng thời
Tỷ lệ nhiễu > 50 dB
Dynamic Range 100dB
Luồng hình ảnh Độ phân giải, chất lượng và tốc độ bit có thể điều chỉnh Cấu hình cropping hình ảnh để tiết kiệm băng thông
Thiết lập hình ảnh Kích thước hình ảnh, chất lượng và tốc độ bit có thể điều chỉnh Time stamp, text overlay, flip & mirror Cấu hình độ sáng, độ tương phản, độ bão hòa, độ sắc nét, cân bằng trắng, kiểm soát sự phơi sáng, gain, tính năng bù sáng, mặt nạ che vùng riêng tư Cài đặt cấu hình theo lịch
Âm thanh
Các cổng giao tiếp Audio input/output (full duplex)
Chuẩn nén GSM-AMR, AAC, G.711
Giao diện Ngõ microphone và loa
Mạng
Người dùng Cho phép 10 người quan sát trực tiếp cùng lúc
Giao thức IPv4, IPv6, TCP/IP, HTTP, HTTPS, UPnP, RTSP/RTP/RTCP, IGMP, SMTP, FTP, DHCP, NTP, DNS, DDNS, PPPoE, CoS, QoS, SNMP, 802.1X
Giao diện 10 Base-T / 100BaseTX Ethernet (RJ-45)
ONVIF Có hỗ trợ, tham khảo thêm tại www.onvif.org
Hình ảnh thông minh
Phát hiện chuyển động Hỗ trợ 3 cửa sổ
Cảnh báo và sự kiện
Kích hoạt báo động Phát hiện chuyển động, kích hoạt bằng tay, ngõ DI, kích hoạt định kỳ, khởi động hệ thống, thông báo ghi nhận, tính năng tampering detection
Cảnh báo sự kiện Thông báo sự kiện bằng cách sử dụng HTTP, SMTP, FTP và NAS server Tải file thông qua HTTP, SMTP, FTP và NAS server
Tính năng chung
Kết nối Kết nối mạng/PoE qua cổng RJ-45 Audio input · Audio output · RS485*1 · Digital input*1
Đèn LED chỉ thị Báo trạng thái và nguồn
Nguồn vào IEEE 802.3af PoE Class 2
Công suất tiêu thụ Max. 4.4 W
Kích thước 39 mm (D) x 80 mm (W) x 70 mm (H) (Body only) · 101 mm (D) x 80 mm (W) x 70 mm (H) (withlens)
Trọng lượng 178 g (Body only) · 246 g (with lens)
Chứng chỉ an toàn CE, LVD, FCC Class B, VCCI, C-Tick
Yêu cầu hệ thống
Nhiệt độ vận hành 0°C ~ 50°C ( 32°F ~ 122°F )
Hệ thống vận hành Microsoft Windows 7 / Vista / XP / 2000
Trình duyệt hỗ trợ Mozilla Firefox 7~10 (Streaming only) Internet Explorer 7.x hoặc 8.x
Ứng dụng xem video VLC: 1.1.11 trở lên QuickTime: 7 trở lên

Xin vui lòng giữ nguồn gốc www.vivotek.vn khi phát hành lại bài viết này

MP

3.0 MP

SNV

SNV

WDR

WDR Pro

VIVOTEK 3-Megapixel WDR Mini-Box Network Camera IP8173H

TOP

Send this to a friend